Mục lục
Việc chọn người xông đất đầu năm có ảnh hưởng đến vận may, tài lộc của gia chủ trong cả năm. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về các tuổi xông đất phù hợp trong năm mới và những yếu tố quan trọng khác để mang lại nhiều may mắn cho gia đình.
Tra cứu cung, mệnh trước khi chọn tuổi
Nếu bạn đã biết cung mệnh của bạn hoặc gia chủ, có thể bỏ qua bước này nhé!
Trong phong thủy, mỗi người khi sinh ra sẽ thuộc một trong 12 con giáp và một trong 5 ngũ hành. Các yếu tố này được cho là ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh và sự phát triển của mỗi người.
Vậy nên, người thuộc các cung và ngũ hành khác nhau có tính cách xung – hợp, yêu – ghét khác nhau. Và việc chọn người xông đất dựa trên các yếu tố này có thể giúp hài hòa và tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người trong gia đình.

Nếu chưa biết mình có cung, mệnh nào hay con giáp nào, bạn có thể dựa vào bảng chi tiết dưới đây.
| BẢNG TRA CỨU CUNG, MỆNH CHO CÁC TUỔI TỪ 1930-2030 | ||||||
| Năm sinh | Nhằm năm | Ngũ hành | Mệnh cách | Giải Nghĩa | Cung nam | Cung nữ |
| 1930 | Canh Ngọ | Thổ + | Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1931 | Tân Mùi | Thổ – | Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1932 | Nhâm Thân | Kim + | Kiếm Phong K | Vàng mũi kiếm | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1933 | Quý Dậu | Kim – | Kiếm Phong K | Vàng mũi kiếm | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1934 | Giáp Tuất | Hỏa + | Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1935 | Ất Hợi | Hỏa – | Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1936 | Bính Tý | Thủy + | Giản Hạ Thủy | Nước khe suối | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1937 | Đinh Sửu | Thủy – | Giản Hạ Thủy | Nước khe suối | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1938 | Mậu Dần | Thổ + | Thành Đầu Thổ | Đất trên thành | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1939 | Kỷ Mão | Thổ – | Thành Đầu Thổ | Đất trên thành | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1940 | Canh Thìn | Kim + | Bạch Lạp Kim | Vàng sáp ong | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1941 | Tân Tỵ | Kim – | Bạch Lạp Kim | Vàng sáp ong | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Mộc + | Dương Liễu Mộc | Gỗ cây dương | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1943 | Quý Mùi | Mộc – | Dương Liễu Mộc | Gỗ cây dương | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1944 | Giáp Thân | Thủy + | Tuyền Trung | Nước trong suối | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1945 | Ất Dậu | Thủy – | Tuyền Trung | Nước trong suối | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1946 | Bính Tuất | Thổ + | Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1947 | Đinh Hợi | Thổ – | Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1948 | Mậu Tý | Hỏa + | Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1949 | Kỷ Sửu | Hỏa – | Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1950 | Canh Dần | Mộc + | Tùng Bách Mộc | Gỗ tùng bách | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1951 | Tân Mão | Mộc – | Tùng Bách Mộc | Gỗ tùng bách | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1952 | Nhâm Thìn | Thủy + | Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1953 | Quý Tỵ | Thủy – | Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1954 | Giáp Ngọ | Kim + | Sa Trung Kim | Vàng trong cát | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1955 | Ất Mùi | Kim – | Sa Trung Kim | Vàng trong cát | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1956 | Bính Thân | Hỏa + | Sơn Hạ Hỏa | Lửa trên núi | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1957 | Đinh Dậu | Hỏa – | Sơn Hạ Hỏa | Lửa trên núi | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1958 | Mậu Tuất | Mộc + | Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1959 | Kỷ Hợi | Mộc – | Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1960 | Canh Tý | Thổ + | Bích Thượng | Đất tò vò | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1961 | Tân Sửu | Thổ – | Bích Thượng | Đất tò vò | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim + | Kim Bạch Kim | Vàng pha bạc | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1963 | Quý Mão | Kim – | Kim Bạch Kim | Vàng pha bạc | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1964 | Giáp Thìn | Hỏa + | Phú Đăng Hỏa | Lửa đèn to | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1965 | Ất Tỵ | Hỏa – | Phú Đăng Hỏa | Lửa đèn to | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1966 | Bính Ngọ | Thủy + | Thiên Hà Thủy | Nước trên trời | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1967 | Đinh Mùi | Thủy – | Thiên Hà Thủy | Nước trên trời | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1968 | Mậu Thân | Thổ + | Đại Trạch Thổ | Đất nền nhà | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Thổ – | Đại Trạch Thổ | Đất nền nhà | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1970 | Canh Tuất | Kim + | Thoa Xuyến Kim | Vàng trang sức | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1971 | Tân Hợi | Kim – | Thoa Xuyến Kim | Vàng trang sức | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1972 | Nhâm Tý | Mộc + | Tang Đố Mộc | Gỗ cây dâu | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1973 | Quý Sửu | Mộc – | Tang Đố Mộc | Gỗ cây dâu | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1974 | Giáp Dần | Thủy + | Đại Khe Thủy | Nước khe lớn | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1975 | Ất Mão | Thủy – | Đại Khe Thủy | Nước khe lớn | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1976 | Bính Thìn | Thổ + | Sa Trung Thổ | Đất pha cát | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1977 | Đinh Tỵ | Thổ – | Sa Trung Thổ | Đất pha cát | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Hỏa + | Thiên Thượng | Lửa trên trời | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1979 | Kỷ Mùi | Hỏa – | Thiên Thượng | Lửa trên trời | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1980 | Canh Thân | Mộc + | Thạch Lựu Mộ | Gỗ cây lựu đá | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1981 | Tân Dậu | Mộc – | Thạch Lựu Mộ | Gỗ cây lựu đá | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1982 | Nhâm Tuất | Thủy + | Đại Hải Thủy | Nước biển lớn | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1983 | Quý Hợi | Thủy – | Đại Hải Thủy | Nước biển lớn | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1984 | Giáp Tý | Kim + | Hải Trung Kim | ng trong biển | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1985 | Ất Sửu | Kim – | Hải Trung Kim | ng trong biển | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1986 | Bính Dần | Hỏa + | Lư Trung Hỏa | Lửa trong lò | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1987 | Đinh Mão | Hỏa – | Lư Trung Hỏa | Lửa trong lò | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1988 | Mậu Thìn | Mộc + | Đại Lâm Mộc | Gỗ rừng già | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Mộc – | Đại Lâm Mộc | Gỗ rừng già | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1990 | Canh Ngọ | Thổ + | Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 1991 | Tân Mùi | Thổ – | Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi | Ly Hoả | Càn Kim |
| 1992 | Nhâm Thân | Kim + | Kiếm Phong Kim | Vàng mũi kiếm | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 1993 | Quý Dậu | Kim – | Kiếm Phong Kim | Vàng mũi kiếm | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 1994 | Giáp Tuất | Hỏa + | Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi | Càn Kim | Ly Hoả |
| 1995 | Ất Hợi | Hỏa – | Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 1996 | Bính Tý | Thủy + | Giản Hạ Thủy | Nước khe suối | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 1997 | Đinh Sửu | Thủy – | Giản Hạ Thủy | Nước khe suối | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 1998 | Mậu Dần | Thổ + | Thành Đầu Thổ | Đất trên thành | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 1999 | Kỷ Mão | Thổ – | Thành Đầu Thổ | Đất trên thành | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 2000 | Canh Thìn | Kim + | Bạch Lạp Kim | Vàng sáp ong | Ly Hoả | Càn Kim |
| 2001 | Tân Tỵ | Kim – | Bạch Lạp Kim | Vàng sáp ong | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Mộc + | Dương Liễu Mộc | Gỗ cây dương | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 2003 | Quý Mùi | Mộc – | Dương Liễu Mộc | Gỗ cây dương | Càn Kim | Ly Hoả |
| 2004 | Giáp Thân | Thủy + | Tuyền Trung Thủy | Nước trong suối | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 2005 | Ất Dậu | Thủy – | Tuyền Trung Thủy | Nước trong suối | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 2006 | Bính Tuất | Thổ + | Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 2007 | Đinh Hợi | Thổ – | Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 2008 | Mậu Tý | Hỏa + | Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 2009 | Kỷ Sửu | Hỏa – | Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét | Ly Hoả | Càn Kim |
| 2010 | Canh Dần | Mộc + | Tùng Bách Mộc | Gỗ tùng bách | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 2011 | Tân Mão | Mộc – | Tùng Bách Mộc | Gỗ tùng bách | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 2012 | Nhâm Thìn | Thủy + | Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh | Càn Kim | Ly Hoả |
| 2013 | Quý Tỵ | Thủy – | Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh | Khôn Thổ | Khảm Thuỷ |
| 2014 | Giáp Ngọ | Kim + | Sa Trung Kim | Vàng trong cát | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 2015 | Ất Mùi | Kim – | Sa Trung Kim | Vàng trong cát | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 2016 | Bính Thân | Hỏa + | Sơn Hạ Hỏa | Lửa trên núi | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 2017 | Đinh Dậu | Hỏa – | Sơn Hạ Hỏa | Lửa trên núi | Khảm Thuỷ | Cấn Thổ |
| 2018 | Mậu Tuất | Mộc + | Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng | Ly Hoả | Càn Kim |
| 2019 | Kỷ Hợi | Mộc – | Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 2020 | Canh Tý | Thổ + | Bích Thượng Thổ | Đất tò vò | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 2021 | Tân Sửu | Thổ – | Bích Thượng Thổ | Đất tò vò | Càn Kim | Ly Hỏa |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim + | Kim Bạch Kim | Vàng pha bạc | Khôn Thổ | Khảm Thủy |
| 2023 | Quý Mão | Kim – | Kim Bạch Kim | Vàng pha bạc | Tốn Mộc | Khôn Thổ |
| 2024 | Giáp Thìn | Hỏa + | Phú Đăng Hỏa | Lửa đèn to | Chấn Mộc | Chấn Mộc |
| 2025 | Ất Tỵ | Hỏa – | Phú Đăng Hỏa | Lửa đèn to | Khôn Thổ | Tốn Mộc |
| 2026 | Bính Ngọ | Thủy + | Thiên Hà Thủ | Nước trên trời | Khảm Thủy | Cấn Thổ |
| 2027 | Đinh Mùi | Thủy – | Thiên Hà Thủ | Nước trên trời | Ly Hỏa | Càn Kim |
| 2028 | Mậu Thân | Thổ + | Đại Trạch Thổ | Đất nền nhà | Cấn Thổ | Đoài Kim |
| 2029 | Kỷ Dậu | Thổ – | Đại Trạch Thổ | Đất nền nhà | Đoài Kim | Cấn Thổ |
| 2030 | Canh Tuất | Kim + | Thoa Xuyến Kim | Vàng trang sức | Càn Kim | Ly Hỏa |
>>> Xem thêm: Người trong nhà có tính là xông đất không?
#1 Chọn tuổi xông đất theo tuổi
Theo phong thủy, nếu được người có tuổi tương sinh xông đất, gia chủ sẽ đón được nhiều thuận lợi trong năm mới, ngược lại, những người tuổi tương khắc với gia chủ không nên xông đất để tránh việc gia chủ gặp vận rủi.
Những con giáp không tương sinh hay tương khắc đều được đánh giá “bình bình”, không quá tốt cũng không quá xấu. Dưới đây là bảng những con giáp tương sinh và tương khắc với nhau giúp chọn tuổi xông đất dễ dàng.
| Con giáp | Tương sinh | Tương khắc |
|---|---|---|
| Tý | Thân, Thìn | Ngọ |
| Sửu | Tỵ, Dậu | Mùi |
| Dần | Ngọ, Tuất | Thân |
| Mẹo (Mão) | Hợi, Mùi | Dậu |
| Thìn | Tý, Dậu | Tuất |
| Tỵ | Dậu, Sửu | Hợi |
| Ngọ | Dần, Tuất | Tý |
| Mùi | Hợi, Mẹo | Sửu |
| Thân | Tý, Thìn | Dần |
| Dậu | Tỵ, Sửu | Mẹo |
| Tuất | Dần, Ngọ | Thìn |
| Hợi | Mẹo, Mùi | Tỵ |
#2 Chọn tuổi xông đất theo mệnh
Theo phong thủy, vạn vật trên trái đất đều sinh ra và tồn tại dựa trên 5 yếu tố cơ bản là Kim (金) – Mộc (木) – Thủy (水) – Hỏa (火) – Thổ (土).

Quy luật ngũ hành tương sinh và ngũ hành tương khắc là hai nguyên tắc quan trọng mô tả mối quan hệ giữa các nguyên tố ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Dưới đây là diễn giải chi tiết về hai quy luật này:
- Ngũ Hành Tương Sinh:
- Nguyên tắc này mô tả mối quan hệ tích cực, hỗ trợ giữa các nguyên tố ngũ hành.
- Theo nguyên lý tương sinh, mỗi nguyên tố tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của nguyên tố tiếp theo trong chuỗi ngũ hành.
Cụ thể: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, và Thủy sinh Mộc.
- Ngũ Hành Tương Khắc:
- Nguyên tắc này mô tả mối quan hệ khái quát và khắc nghiệt giữa các nguyên tố ngũ hành.
- Theo nguyên lý tương khắc, mỗi nguyên tố có thể kiểm soát hoặc kìm hãm sự phát triển của một hoặc vài nguyên tố khác trong chuỗi ngũ hành.
Cụ thể: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, và Hỏa khắc Kim.
Năm trạng thái này cũng tồn tại trong vận mệnh mỗi người. Và tương tự với năm tuổi, ngũ hành tương sinh – tương khắc cũng, có ảnh hưởng đến vận mệnh của con người.
Chọn người xông đất có mệnh tương sinh hoặc tương hợp với mệnh của gia chủ sẽ mang lại may mắn, tài lộc và bình an cho gia đình trong năm mới. Ngược lại, chọn người xông đất có mệnh tương khắc với mệnh của gia chủ có thể mang lại những điều không may.
- Ngũ Hành Kim:
- Hợp với mệnh Thổ và tuổi Bính (1996, 1956, 1916), tuổi Đinh (1997, 1957, 1917).
- Ngũ Hành Mộc:
- Hợp với mệnh Thổ và tuổi Giáp (1994, 1954, 1914), tuổi Ất (1995, 1955, 1915).
- Ngũ Hành Thủy:
- Hợp với mệnh Kim và tuổi Ất (1993, 1953, 1913), tuổi Bính (1992, 1952, 1912).
- Ngũ Hành Hỏa:
- Hợp với mệnh Thổ và tuổi Giáp (1994, 1954, 1914), tuổi Ất (1995, 1955, 1915).
- Ngũ Hành Thổ:
- Hợp với mệnh Hỏa và tuổi Giáp (1994, 1954, 1914), tuổi Ất (1995, 1955, 1915).
Hoặc bạn cũng có thể dựa vào bảng sau để chọn người hợp mệnh một cách đơn giản hơn.
| Mệnh gia chủ | Mệnh hợp | Mệnh tương sinh | Mệnh tương khắc |
|---|---|---|---|
| Kim | Thổ, Thủy, Kim | Thổ | Mộc |
| Mộc | Hỏa, Mộc, Thủy | Thủy | Thổ |
| Thủy | Kim, Thổ, Mộc | Kim | Hỏa |
| Hỏa | Mộc, Thủy, Thổ | Mộc | Kim |
| Thổ | Hỏa, Kim, Thổ | Hỏa | Thủy |
#3 Chọn tuổi xông đất tốt nhất năm 2024
Nếu bạn đang tìm kiếm cách chọn tuổi xông đất đơn giản hơn, bạn cũng có thể chỉ cần chọn người có tuổi hợp với năm âm lịch là được.
Năm 2024 là năm Giáp Thìn, thuộc mệnh Thổ. Do vậy, những người xông đất phù hợp cho năm 2024 nên là những người thuộc mệnh Thổ, mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ) và mệnh Kim (Kim tương sinh Thổ). Bạn có thể chọn người có mệnh tương sinh, tương hợp dưới đây để xông nhà lấy may.
- Mệnh Thổ:
- Giáp Thìn (1964)
- Mậu Dần (1998)
- Bính Tuất (1946)
- Nhâm Tý (1972)
- Kỷ Mùi (1979)
- Mệnh Hỏa:
- Ất Tỵ (1965)
- Đinh Sửu (1997)
- Bính Ngọ (1966)
- Giáp Dần (1974)
- Mậu Thân (1988)
- Mệnh Kim:
- Quý Dậu (1993)
- Tân Mùi (1991)
- Canh Ngọ (1930)
- Đinh Hợi (1987)
- Ất Hợi (1935)
Lưu ý khi chọn tuổi xông đất
Khi thực hiện quá trình chọn tuổi xông đất, đừng quên:
- Nên chọn người xông đất với tính cách vui vẻ, hòa đồng, và thành đạt trong cuộc sống để tạo ra môi trường tích cực cho gia đình.
- Người xông đất nên ăn mặc lịch sự, gọn gàng, và chọn màu sắc tươi sáng để tăng cường tính thẩm mỹ và tinh thần tốt.
- Người xông đất nên mang theo một số vật phẩm mang lại may mắn như tiền lì xì, trái cây, bánh kẹo để tạo thêm năng lượng tích cực cho không gian xông đất.
- Tránh chọn người xông đất đang trong tang chế, có mâu thuẫn với gia chủ, hoặc có tính cách hung dữ, ủ dột để đảm bảo không khí tích cực cho ngày xông đất.
Trên đây là hướng dẫn chọn tuổi xông đất năm 2024 đem lại nhiều may mắn, thịnh vượng cho năm mới. Hy vọng với những thông tin từ Nhà Tốt, bạn đã có thông tin bạn đang cần. Chúc bạn và gia đình 1 năm mới tài lộc, thịnh vượng, vạn sự như ý!
🏘 Năm mới thêm gia tài mới – Tham khảo những mảnh đất đẹp, đầy đủ giấy tờ đang mua bán tại Nhà Tốt

